Dầu cách điện cho tụ điện, biến áp nhỏ; dầu truyền nhiệt, giảm chấn; chất chống bọt, tách khuôn, phụ gia làm bóng cho sơn và nhựa
Độ nhớt 0,65–1.000.000 mm²/s / Trọng lượng riêng 0,97 / Đánh thủng 50 kV/2,5 mm / Chớp cháy trên 300 °C / Trơ hóa học
Thùng kín, nơi khô mát, tránh lẫn nước và tạp chất
Shin-Etsu Dầu silicone KF-96 là dầu dimethyl polysiloxane tinh khiết, được cung cấp ở dải độ nhớt rất rộng từ dạng lỏng như nước đến dạng sệt như mật. Đặc tính cách điện cao, độ nhớt ít thay đổi theo nhiệt độ và tính trơ hóa học khiến KF-96 trở thành dầu silicone đa dụng bậc nhất trong công nghiệp điện, điện tử và hóa chất.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Độ nhớt động học (25 °C) | 100 mm²/s |
| Trọng lượng riêng (25 °C) | 0,97 |
| Chiết suất | 1,403 |
| Điểm chớp cháy | trên 300 °C |
| Điện áp đánh thủng | 50 kV/2,5 mm |
| Hằng số điện môi (50 Hz) | 2,74 |
Dầu silicone lan rất mạnh trên bề mặt; cần kiểm soát khu vực sử dụng vì dầu bám lên chi tiết sẽ làm giảm khả năng bám của sơn, keo và mực in. Với ứng dụng cách điện, nên sấy chân không để khử ẩm và khí hòa tan trước khi nạp dầu. Không để dầu tiếp xúc lâu với không khí ẩm ở nhiệt độ cao.
Chọn cấp độ nhớt thấp cho chống tạo bọt và tách khuôn, cấp độ nhớt cao cho giảm chấn và bôi trơn chậm.
Liên hệ đội ngũ kỹ thuật AMS Việt Nam để được tư vấn chọn cấp độ nhớt và quy cách đóng gói can, phuy.
| Loại sản phẩm | Dầu silicone |
| Thương hiệu | Shin-Etsu |
| Gốc hóa học | Dimethyl polysiloxane |
| Màu sắc | Trong suốt, không màu |
| Số thành phần | 1 |
| Dải độ nhớt | 0,65–1.000.000 mm²/s |
| Trọng lượng riêng | 0,97 (cấp 100 mm²/s) |
| Chiết suất | 1,403 |
| Điểm chớp cháy | trên 300 °C (cấp 100 mm²/s) |
| Điện áp đánh thủng | 50 kV/2,5 mm |
| Hằng số điện môi | 2,74 ở 50 Hz |
| Nhiệt độ tối đa | 200 °C |
| Nhiệt độ tối thiểu | -50 °C |
| Tiêu chuẩn | RoHS, REACH |
Để lại thông tin, đội ngũ AMS sẽ liên hệ tư vấn và gửi báo giá trong thời gian sớm nhất.