Cách điện cuộn dây động cơ, biến áp; làm nền bo mạch mềm; quấn cách điện cell pin, thanh cái; che chắn khi hàn và gia nhiệt
Dày 25 µm / Đánh thủng 7 kV / Bền kéo 230 MPa / Hằng số điện môi 3,4 / Làm việc -269 đến 400 °C, tự dập tắt lửa
Bao bì kín, nơi khô ráo, tránh gấp nếp và trầy xước
DuPont Màng cách điện polyimide là màng polymer hiệu năng cao giữ được tính chất cơ, điện ổn định trong dải nhiệt độ cực rộng, từ môi trường đông lạnh sâu tới 400 °C. Với độ bền điện môi rất cao trên một độ dày mỏng, màng polyimide là lựa chọn tiêu chuẩn cho cách điện cuộn dây, mạch in mềm và các chi tiết cần cách điện trong không gian hẹp.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Độ dày tiêu chuẩn | 25 µm (có 12,5–125 µm) |
| Điện áp đánh thủng | 7 kV ở 25 µm |
| Độ bền kéo | 230 MPa |
| Độ giãn dài khi đứt | khoảng 70% |
| Hằng số điện môi (1 kHz) | 3,4 |
Màng polyimide có độ hút ẩm nhất định; với ứng dụng cán phủ hoặc ép nhiệt nên sấy màng ở 120–150 °C trước khi gia công để tránh phồng rộp. Khi bế, cắt nên dùng dao sắc để mép không bị nứt. Cần giữ bề mặt sạch khi dán keo hoặc phủ lớp kết dính để đảm bảo độ bám.
Nếu cần băng keo thay vì màng trơn, chọn loại màng polyimide phủ keo silicone để giữ được khả năng chịu nhiệt của toàn bộ hệ.
Liên hệ đội ngũ kỹ thuật AMS Việt Nam để được tư vấn độ dày, khổ cuộn và gia công xẻ, bế theo yêu cầu.
| Loại sản phẩm | Màng cách điện |
| Thương hiệu | DuPont |
| Gốc hóa học | Polyimide |
| Màu sắc | Hổ phách |
| Số thành phần | 1 (dạng màng cuộn) |
| Độ dày | 12,5–125 µm |
| Điện áp đánh thủng | 7 kV ở 25 µm |
| Hằng số điện môi | 3,4 ở 1 kHz |
| Điện trở suất khối | 1×10¹⁷ Ω·cm |
| Độ bền kéo | 230 MPa |
| Độ giãn dài khi đứt | khoảng 70% |
| Nhiệt độ tối đa | 400 °C |
| Nhiệt độ tối thiểu | -269 °C |
| Tiêu chuẩn | RoHS, REACH, UL 94 V-0 |

Để lại thông tin, đội ngũ AMS sẽ liên hệ tư vấn và gửi báo giá trong thời gian sớm nhất.