Trám kín, kết dính và cố định linh kiện trên bo mạch; làm kín vỏ thiết bị, đèn LED, cảm biến; tạo gioăng tại chỗ cho nắp hộp và mặt bích
Khô mặt 5–10 phút / Độ cứng 30–40 Shore A / Bền kéo 2,5 MPa / Bền điện môi 20 kV/mm / Làm việc -50 đến 200 °C, không ăn mòn
Dưới 30 °C, đậy kín nắp ngay sau khi dùng
Shin-Etsu Cao su lỏng RTV một thành phần là keo silicone đóng rắn ở nhiệt độ phòng nhờ phản ứng với hơi ẩm trong không khí, tạo thành cao su đàn hồi bám chắc trên kim loại, kính, gốm và nhiều loại nhựa. Loại đóng rắn trung tính không sinh axit, an toàn cho đồng, mạch in và linh kiện điện tử nhạy cảm.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Thời gian khô mặt (23 °C, 50% RH) | 5–10 phút |
| Tốc độ đóng rắn sâu | khoảng 3 mm/24 giờ |
| Độ cứng | 30–40 Shore A |
| Độ bền kéo | 2,5 MPa |
| Độ giãn dài khi đứt | 300% |
Bề mặt cần sạch, khô, không dầu mỡ; với nhựa khó bám nên dùng thêm primer. Do đóng rắn bằng ẩm từ bề mặt vào trong, không nên trám lớp dày quá 6 mm hoặc trong khe kín hoàn toàn. Độ ẩm thấp làm chậm đóng rắn. Đợi tối thiểu 24 giờ trước khi chịu tải cơ học và 72 giờ trước khi thử kín nước.
Với thiết bị có rơ le hoặc tiếp điểm hở, chọn loại RTV ít bay hơi siloxane thấp phân tử để tránh hiện tượng tiếp xúc kém về lâu dài.
Liên hệ đội ngũ kỹ thuật AMS Việt Nam để được tư vấn chọn loại đóng rắn, màu sắc và quy cách tuýp, ống, thùng.
| Loại sản phẩm | Keo silicone RTV một thành phần |
| Thương hiệu | Shin-Etsu |
| Gốc hóa học | Silicone đóng rắn ngưng tụ, kiểu trung tính |
| Màu sắc | Trắng, đen, xám, trong mờ |
| Số thành phần | 1 |
| Thời gian khô mặt | 5–10 phút |
| Độ cứng | 30–40 Shore A |
| Độ bền kéo | 2,5 MPa |
| Độ giãn dài khi đứt | 300% |
| Độ bền điện môi | 20 kV/mm |
| Điện trở suất khối | 1×10¹⁵ Ω·cm |
| Nhiệt độ tối đa | 200 °C |
| Nhiệt độ tối thiểu | -50 °C |
| Tiêu chuẩn | RoHS, REACH, UL 94 HB |

Để lại thông tin, đội ngũ AMS sẽ liên hệ tư vấn và gửi báo giá trong thời gian sớm nhất.